Phiếu bài tập Toán lớp 2 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

docx 223 trang Mỹ Huyền 10/10/2026 220
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập Toán lớp 2 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_toan_lop_2_hang_ngay_sach_ket_noi_tri_thuc_tro.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx

Nội dung text: Phiếu bài tập Toán lớp 2 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Hoàn thành bảng “6 cộng với một số”. 6 + 5 = 6 + 6 = 6 + 7 = 7 + 6 = 6 + 8 = 8 + 6 = 6 + 9 = 9 + 6 = Bài 2. Số? Mỗi số trong hình tháp bằng tổng hai số ở ngay dưới nó. a) b) Bài 3. Số? Tính nhẩm theo chiều mũi tên. a) 7 → + 4 → → + 5 → b) 3 → + 3 → → + 6 → → + 5 → Bài 4. Nối hai phép tính có cùng kết quả. Phép tính nào ở cột trái không nối được với phép tính nào? 9 + 5 • • 6 + 6 4 + 7 • 8 + 9 • • 6 + 8 3 + 9 • • 6 + 5 Phép tính không nối được là: 21
  2. Biên soạn: Lop2.edu.vn PHIẾU 4 · TIẾT 4 (tiếp theo) Bài 5. Giải bài toán: Lớp 2B có 6 bạn tham gia đội múa và 7 bạn tham gia đội hát, mỗi bạn chỉ tham gia một đội. Hỏi hai đội có tất cả bao nhiêu bạn? Bài giải 22
  3. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 5 · TIẾT 5 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. 7 + 9 = 5 + 6 = 8 + 8 = 4 + 9 = 6 + 9 = 3 + 8 = 9 + 9 = 7 + 4 = Bài 2. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 14. 9 + 5 7 + 6 8 + 6 9 + 4 7 + 7 8 + 5 6 + 8 5 + 9 Có phép tính có kết quả bằng 14. Bài 3. Tính rồi viết các chữ A, B, C, D theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn. A. 8 + 9 = B. 6 + 5 = C. 7 + 5 = D. 9 + 6 = Từ bé đến lớn: ; ; ; Bài 4. Tìm hai cặp thẻ, mỗi cặp có tổng bằng 13. 4 6 9 5 8 Cặp thứ nhất: và Cặp thứ hai: và 23
  4. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 8. Bảng cộng (qua 10) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết tiếp các phép cộng (qua 10) có cùng tổng. Ô đầu mỗi hàng là mẫu. a) Tổng bằng 12: 9 + 3 8 + ..... 7 + ..... 6 + ..... 5 + ..... 4 + ..... 3 + ..... b) Tổng bằng 15: 9 + 6 8 + ..... 7 + ..... 6 + ..... c) Hai phép cộng (qua 10) có tổng bằng 17 là: + và + Bài 2. Tính nhẩm. 8 + 5 = 2 + 9 = 9 + 6 = 4 + 8 = 8 + 8 = 6 + 8 = Bài 3. Tính nhẩm rồi viết mỗi phép tính dưới đây vào cột thích hợp. 9 + 4 6 + 5 7 + 9 7 + 6 5 + 9 9 + 2 4 + 9 9 + 8 Kết quả bé hơn 13 Kết quả bằng 13 Kết quả lớn hơn 13 Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 7 + 8 = 15 b) 6 + 6 = 13 c) 9 + 5 = 14 d) 4 + 9 = 12 24
  5. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 8. Bảng cộng (qua 10) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống. Số hạng 8 6 9 Số hạng 5 7 9 3 Tổng 14 12 11 Bài 2. Số? Tính nhẩm theo chiều mũi tên. a) 7 → + 9 → → − 6 → b) 3 → + 8 → → + 7 → → − 5 → Bài 3. Viết dấu >, <, = vào ô trống. a) 8 + 5 14 b) 7 + 9 16 c) 6 + 7 9 + 3 d) 4 + 9 6 + 8 Bài 4. Giải bài toán: Bố hái được 8 quả bưởi, mẹ hái được 6 quả bưởi. Hỏi bố và mẹ hái được tất cả bao nhiêu quả bưởi? Bài giải 25
  6. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Giải bài toán về thêm một số đơn vị Bài 1. Đọc bài toán rồi viết số thích hợp vào ô trống. Trong chuồng có 6 con thỏ, bác Ba mang về thêm 5 con thỏ. Hỏi trong chuồng có tất cả bao nhiêu con thỏ? Tóm tắt Bài giải Có : con thỏ Số con thỏ có tất cả là: Thêm : con thỏ + = (con) Có tất cả : ... con thỏ? Đáp số: con thỏ. Bài 2. Sân trường có 9 cây bàng, các bạn trồng thêm 5 cây bàng. Hỏi sân trường có tất cả bao nhiêu cây bàng? Viết tiếp bài giải. Bài giải Sân trường có tất cả số cây bàng là: Đáp số: Bài 3. Giải bài toán theo tóm tắt sau. Tóm tắt Có : 11 quả bóng Thêm : 5 quả bóng Có tất cả : ... quả bóng? Bài giải Bài 4. Giải bài toán: Giá sách của lớp có 8 quyển truyện tranh, các bạn mang đến thêm 7 quyển truyện tranh. Hỏi giá sách có tất cả bao nhiêu quyển truyện tranh? Bài giải 26
  7. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Giải bài toán về bớt một số đơn vị Bài 1. Đọc bài toán rồi viết số thích hợp vào ô trống. Trong hộp có 16 cái bánh, cả nhà đã ăn 6 cái bánh. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu cái bánh? Tóm tắt Bài giải Có : cái bánh Số cái bánh còn lại là: Đã ăn : cái bánh − = (cái) Còn lại : ... cái bánh? Đáp số: cái bánh. Bài 2. Bãi đỗ xe có 18 ô tô, sau đó có 5 ô tô rời đi. Hỏi bãi đỗ xe còn lại bao nhiêu ô tô? Viết tiếp bài giải. Bài giải Bãi đỗ xe còn lại số ô tô là: Đáp số: Bài 3. Bài toán nào là thêm, bài toán nào là bớt? Viết số và dấu (+ hoặc −) thích hợp vào ô trống. a) Lan có 12 quả bóng bay, bị vỡ 2 quả. Lan còn lại: = quả bóng bay. b) Hùng có 9 quả bóng bay, mẹ mua thêm cho Hùng 3 quả. Hùng có tất cả: = quả bóng bay. Bài 4. Giải bài toán: Cô giáo có 15 lá cờ nhỏ, cô đã phát cho các bạn 4 lá cờ. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu lá cờ? Bài giải 27
  8. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 8 + 6 − 4 = − 4 = b) 7 + 7 − 2 = − 2 = c) 5 + 5 + 7 = + 7 = d) 9 + 9 − 8 = − 8 = Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống để hai bên dấu = có kết quả bằng nhau. a) 8 + 7 = 9 + b) 8 + 8 = + 9 c) 7 + 4 = 9 + d) + 8 = 9 + 5 Bài 3. Khoanh vào phép tính có kết quả lớn nhất ở mỗi hàng. a) 7 + 6 9 + 3 5 + 9 8 + 4 b) 8 + 4 6 + 7 9 + 2 5 + 6 Bài 4. Bạn Hà xếp các khối lập phương nhỏ thành ba hình A, B, C như dưới đây. a) Hình có nhiều khối lập phương nhất là hình , có khối. b) Giải bài toán: Hình A và hình B có tất cả bao nhiêu khối lập phương nhỏ? Bài giải 28
  9. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm rồi tô màu các ô có kết quả bằng 12. Các ô được tô màu tạo thành hình gì? 9 + 2 8 + 5 9 + 3 7 + 6 5 + 8 4 + 9 6 + 7 8 + 4 3 + 8 9 + 4 7 + 5 6 + 6 5 + 7 4 + 8 3 + 9 8 + 3 2 + 9 9 + 3 6 + 5 7 + 4 5 + 6 9 + 4 8 + 4 4 + 7 8 + 5 Các ô được tô màu tạo thành hình: Bài 2. Giải bài toán: Trong vườn có 8 cây hoa hồng, mẹ trồng thêm 9 cây hoa hồng. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây hoa hồng? Bài giải Bài 3. Giải bài toán: Trên bàn có 19 cái cốc, bạn Nam cất đi 6 cái cốc. Hỏi trên bàn còn lại bao nhiêu cái cốc? Bài giải Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S: phép tính nào giải được bài toán? a) Lan có 16 quyển vở, Lan cho bạn 5 quyển vở. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu quyển vở? 16 + 5 16 − 5 b) Bể có 8 con cá, bố thả thêm 7 con cá. Hỏi trong bể có tất cả bao nhiêu con cá? 8 + 7 8 − 7 29
  10. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Mỗi hình có 11 chấm; các chấm bị gạch là số chấm bớt đi. Viết số thích hợp vào ô trống. a) b) 11 − 4 = + 1 = 11 − 7 = + 1 = Bài 2. Tính bằng cách tách số bị trừ (theo mẫu). Mẫu: 11 − 3 = 10 − 3 + 1 = 7 + 1 = 8 a) 11 − 8 = 10 − 8 + = + = b) 11 − 9 = 10 − 9 + = + = c) 12 − 4 = 10 − 4 + = + = Bài 3. Hoàn thành bảng “11 trừ đi một số”. 11 − 2 = 9 11 − 6 = 5 11 − 3 = 11 − 7 = 11 − 4 = 11 − 8 = 11 − 5 = 11 − 9 = b) Trong bảng, số trừ thêm 1 thì hiệu bớt đi . Bài 4. Đếm lùi trên tia số rồi viết kết quả. a) 11 − 2 = b) 11 − 3 = c) 12 − 3 = 30
  11. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính bằng cách tách số bị trừ. a) 12 − 7 = 10 − 7 + = + = b) 13 − 8 = 10 − 8 + = + = Bài 2. Hoàn thành bảng trừ (12 và 13 trừ đi một số): mỗi ô ghi hiệu của số đầu hàng trừ đi số đầu cột. − 3 4 5 6 7 8 9 12 9 4 13 9 6 Bài 3. Tính nhẩm rồi viết mỗi phép trừ vào cột có hiệu tương ứng. 12 − 5 13 − 5 11 − 2 12 − 4 13 − 6 11 − 3 12 − 3 13 − 4 Hiệu bằng 7 Hiệu bằng 8 Hiệu bằng 9 Bài 4. Giải bài toán: Lớp 2A có 13 chậu hoa, các bạn đã mang 6 chậu hoa ra sân trường. Hỏi lớp còn lại bao nhiêu chậu hoa? Bài giải 31
  12. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính bằng cách tách số bị trừ. a) 14 − 8 = 10 − 8 + = + = b) 15 − 9 = 10 − 9 + = + = Bài 2. Hoàn thành bảng trừ (14 và 15 trừ đi một số): mỗi ô ghi hiệu của số đầu hàng trừ đi số đầu cột. − 5 6 7 8 9 14 9 6 15 9 Bài 3. Số? Dựa vào bảng trừ ở Bài 2. a) 14 − = 6 b) 15 − = 8 c) 14 − = 9 d) 15 − = 6 Bài 4. Giải bài toán: Bến sông có 15 chiếc thuyền, sau đó có 8 chiếc thuyền rời bến. Hỏi bến sông còn lại bao nhiêu chiếc thuyền? Bài giải 32
  13. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống. Số bị trừ 16 17 18 16 17 16 Số trừ 7 9 8 9 Hiệu 8 8 Bài 2. Tính rồi trả lời. A. 13 − 9 = B. 16 − 8 = C. 12 − 7 = D. 18 − 9 = Phép trừ có hiệu lớn nhất là phép trừ . Phép trừ có hiệu bé nhất là phép trừ . Bài 3. Viết dấu >, <, = vào ô trống. a) 17 − 8 9 b) 16 − 9 8 c) 14 − 6 16 − 9 d) 12 − 4 15 − 6 Bài 4. Giải bài toán: Đàn gà nhà bà có 17 con gà mái và 8 con gà trống. Hỏi số gà trống ít hơn số gà mái bao nhiêu con? Bài giải 33
  14. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 5 · TIẾT 5 Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. 13 − 7 = 9 + 6 = 15 − 8 = 12 − 9 = 8 + 5 = 16 − 7 = 14 − 6 = 7 + 7 = Bài 2. Từ mỗi phép cộng, viết tiếp các phép tính. a) 8 + 7 = 15 → 7 + 8 = 15 − 8 = 15 − 7 = b) 9 + 4 = 13 → 4 + 9 = 13 − 9 = 13 − 4 = Bài 3. Tính nhẩm rồi so sánh kết quả của hai phép tính trong mỗi ý. a) 12 − 2 − 5 = 12 − 7 = b) 17 − 7 − 1 = 17 − 8 = c) 14 − 4 − 5 = 14 − 9 = Bài 4. Số? Tính nhẩm theo chiều mũi tên. 16 → − 8 → → + 7 → → − 6 → Bài 5. Giải bài toán: Cửa hàng có 14 chiếc xe đạp, cửa hàng đã bán 5 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp? Bài giải 34
  15. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Bảng trừ (qua 10) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết tiếp các phép trừ (qua 10) có cùng hiệu. Ô đầu mỗi hàng là mẫu. a) Hiệu bằng 6: 15 − 9 14 − ..... 13 − ..... 12 − ..... 11 − ..... b) Hiệu bằng 4: 13 − 9 12 − ..... 11 − ..... c) Phép trừ (qua 10) có số bị trừ là 18: − = Bài 2. Tính nhẩm. 11 − 8 = 12 − 6 = 14 − 9 = 15 − 9 = 13 − 5 = 17 − 9 = Bài 3. Tính rồi viết các chữ A, B, C, D theo thứ tự hiệu từ bé đến lớn. A. 14 − 6 = B. 11 − 9 = C. 16 − 7 = D. 13 − 8 = Từ bé đến lớn: ; ; ; Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 13 − 5 = 8 b) 15 − 6 = 8 c) 12 − 7 = 5 d) 17 − 8 = 8 35
  16. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Bảng trừ (qua 10) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. 12 − 9 = 16 − 9 = 11 − 6 = 14 − 8 = 13 − 8 = 17 − 8 = 12 − 8 = 16 − 8 = Bài 2. Tính bằng cách tách số trừ (theo mẫu). Mẫu: 14 − 6 = 14 − 4 − 2 = 10 − 2 = 8 a) 15 − 7 = 15 − 5 − = 10 − = b) 13 − 9 = 13 − 3 − = 10 − = c) 16 − 8 = 16 − 6 − = 10 − = Bài 3. Giải bài toán: Lớp em có 15 bạn tham gia diễu hành. Cô giáo có 7 lá cờ nhỏ, mỗi bạn được nhận một lá cờ. Hỏi có bao nhiêu bạn chưa có cờ? Bài giải Bài 4. Viết dấu >, <, = vào ô trống. a) 13 − 7 5 b) 18 − 9 9 c) 12 − 5 16 − 8 d) 11 − 3 14 − 7 36
  17. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị Bài 1. Đọc bài toán rồi viết số thích hợp vào ô trống. Bình có 8 quyển vở, An có nhiều hơn Bình 6 quyển vở. Hỏi An có bao nhiêu quyển vở? Tóm tắt Bài giải Bình : quyển vở Số quyển vở của An là: An nhiều hơn Bình : quyển vở + = (quyển) An : ... quyển vở? Đáp số: quyển vở. Bài 2. Cây táo có 25 quả, cây lê có nhiều hơn cây táo 13 quả. Hỏi cây lê có bao nhiêu quả? Viết tiếp bài giải. Bài giải Số quả trên cây lê là: Đáp số: Bài 3. Giải bài toán: Bể thứ nhất có 9 con cá, bể thứ hai có nhiều hơn bể thứ nhất 7 con cá. Hỏi bể thứ hai có bao nhiêu con cá? Bài giải Bài 4. Đọc kĩ từng bài toán. Phép tính nào giải được bài toán? Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) Mẹ hái được 11 quả cam, bà hái được nhiều hơn mẹ 6 quả cam. Hỏi bà hái được bao nhiêu quả cam? 11 + 6 11 − 6 b) Mẹ hái được 11 quả cam, bà hái được 17 quả cam. Hỏi bà hái được nhiều hơn mẹ bao nhiêu quả cam? 11 + 17 17 − 11 37
  18. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Giải bài toán về ít hơn một số đơn vị Bài 1. Đọc bài toán rồi viết số thích hợp vào ô trống. Hà gấp được 13 ngôi sao, Lan gấp được ít hơn Hà 5 ngôi sao. Hỏi Lan gấp được bao nhiêu ngôi sao? Tóm tắt Bài giải Hà : ngôi sao Số ngôi sao Lan gấp được là: Lan ít hơn Hà : ngôi sao − = (ngôi sao) Lan : ... ngôi sao? Đáp số: ngôi sao. Bài 2. Buổi sáng cửa hàng bán được 38 quả dưa hấu, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 15 quả. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu quả dưa hấu? Viết tiếp bài giải. Bài giải Buổi chiều cửa hàng bán được số quả dưa hấu là: Đáp số: Bài 3. Giải bài toán theo tóm tắt sau. Tóm tắt Chuồng gà : 23 con Chuồng vịt nhiều hơn chuồng gà : 14 con Chuồng vịt : ... con? Bài giải Bài 4. Giải bài toán: Trên giá có 17 quyển sách Toán, số quyển sách Tiếng Việt ít hơn số quyển sách Toán 8 quyển. Hỏi trên giá có bao nhiêu quyển sách Tiếng Việt? Bài giải 38
  19. Biên soạn: Lop2.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 14. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. a) 7 + 9 = 6 + 5 = 8 + 4 = 9 + 7 = 5 + 6 = 4 + 8 = b) 12 − 9 = 15 − 6 = 11 − 7 = 13 − 9 = 16 − 7 = 14 − 9 = Bài 2. Tính nhẩm rồi nối mỗi phép tính với kết quả đúng (mỗi kết quả nối với hai phép tính). 15 − 8 • • 7 3 + 9 • 13 − 4 • • 9 16 − 9 • 4 + 8 • 18 − 9 • • 12 Bài 3. Tính. a) 6 + 9 − 7 = − 7 = b) 8 + 5 − 4 = − 4 = c) 17 − 9 + 6 = + 6 = d) 14 − 5 + 8 = + 8 = 39
  20. Biên soạn: Lop2.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Giải bài toán: Bồn hoa trước lớp có 7 cây hoa cúc và 6 cây hoa mười giờ. Hỏi bồn hoa có tất cả bao nhiêu cây hoa? Bài giải Bài 5. Số? Tính nhẩm theo chiều mũi tên. 8 → + 7 → → − 9 → → + 6 → 40