Giáo án Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 26 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 20 trang Mỹ Huyền 10/09/2026 300
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 26 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_tuan_26_tich_hop_nang_l.docx

Nội dung text: Giáo án Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 26 (Tích hợp năng lực số và AI)

  1. Biên soạn: Lop2.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5. Bài 4 — bảy đồng vàng ở ngoài (7 phút) Rô-bốt có 117 đồng vàng; cất 100 đồng vào một hòm và 10 đồng vào một túi. Còn bao nhiêu đồng bên ngoài? Rô-bốt cất đồng vàng — SGK tập 2, tr.57. Dùng hộp/túi đã ghi số để biểu diễn, HS phân 117 = 100 + 10 + 7 tích 117 rồi trả lời. Không cộng thêm đồng đang Còn 7 đồng vàng ở ngoài. Một hòm là 100, một cầm: theo tình huống, đồng đó được cho vào túi túi là 10, bảy đồng rời là 7. đủ 10. Nếu HS đếm tranh ra 8, trở về dữ kiện tổng 117 và hai nhóm đã cất; yêu cầu kiểm bằng tổng. Nhận xét, đánh giá: Đúng 7 và giải thích theo cấu tạo số, không đếm cả đồng sắp vào túi. 6. Củng cố — sửa tổng sai (3 phút) Bạn viết 503 thành tổng của 50 và 3. Em sửa và nói lỗi nằm ở hàng nào. Yêu cầu đọc 503 trước; đối chiếu 5 trăm với 5 503 = 500 + 3 chục. Sai giá trị hàng trăm; tổng của 50 và 3 là 53. Nhận xét, đánh giá: Có phép sửa và giải thích. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 4
  2. Biên soạn: Lop2.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 53. SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ — TIẾT 1 Trường: ................................ Giáo viên: ................................ Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027 Tuần: 26 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết 127 — SGK tập 2, trang 58–59 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - So sánh số có ba chữ số theo thứ tự trăm, chục, đơn vị; dùng đúng dấu lớn, bé, bằng. - Tìm số lớn nhất, bé nhất và sắp xếp số đo chiều cao dựa vào dữ kiện. - [CB1.5.2] Chọn công cụ số đơn giản phù hợp để trình bày phép so sánh và căn cứ; kiểm lại kết quả. - Có thái độ nhân ái với động vật; không trêu chọc hoặc làm đau con vật. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ANH-320–323; bộ tấm trăm/thanh chục/ô đơn vị; SoSanhSo-NLS.html mở sẵn trên thiết bị lớp; thẻ giấy thay thế. - HS: SGK, bảng con, thẻ 2/3/5; dùng thiết bị theo lượt dưới hướng dẫn của GV, không cần tài khoản. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động — ba hàng của số (2 phút) 237 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? Cho HS chỉ ba chữ số trước khi đọc cấu tạo. 2 trăm, 3 chục, 7 đơn vị. Nhận xét, đánh giá: Xác định đúng ba hàng. 5
  3. Biên soạn: Lop2.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Khám phá — hàng nào quyết định? (8 phút) Quan sát ba cặp mô hình: 237 và 233, 328 và 338, 213 và 134. Một tấm là 100, một thanh là 10, một ô là 1. So sánh mỗi cặp và giải thích. Ba cặp mô hình trăm, chục, đơn vị — SGK tập 2, tr.58. Với 237 và 233, cùng 2 trăm và 3 chục, so 7 với 237 > 233; 233 < 237 3 đơn vị. Với 328 và 338, trăm bằng nhau thì so 328 328 chục, dừng ở 2 nhỏ hơn 3. Với 213 và 134, so 213 > 134; 134 < 213 trăm 2 lớn hơn 1 trước, không bị 1 chục/3 chục Căn cứ lần lượt: đơn vị 7 lớn hơn 3; chục 2 nhỏ làm đổi dấu. hơn 3; trăm 2 lớn hơn 1. HS thao tác mẫu thứ nhất, trao đổi hai mẫu sau. Chốt xét trăm trước, nếu bằng nhau xét chục, nếu vẫn bằng nhau xét đơn vị; ba hàng đều giống thì hai số bằng nhau. Nhận xét, đánh giá: Đúng cả ba cặp và hàng quyết định. 6