Giáo án Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 21 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 21 trang Mỹ Huyền 10/09/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 21 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_tuan_21_tich_hop_nang_l.docx

Nội dung text: Giáo án Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 21 (Tích hợp năng lực số và AI)

  1. Biên soạn: Lop2.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS nêu thông tin muốn hỏi; GV đọc thẻ trả lời. 10:5 = 2 Mỗi cặp dùng 10 que chia vào 5 vòng rồi đối Chia 2 lượt, mỗi vòng 2 que. Xác nhận số bị chia chiếu lần lượt 10, 5, 2 với câu trả lời. 10, số chia 5, thương 2. Hỏi: “AI có thể giúp việc gì? Ai phải kiểm lại?”. AI có thể gợi ý câu trả lời; em kiểm bằng chia Chốt AI có thể hỗ trợ trả lời và gọi tên thông tin; que và kiến thức đã học, rồi mới sử dụng. tốc độ trả lời không chứng minh đúng. Không nhập tên hoặc dữ liệu của các bạn thật. Nhận xét, đánh giá: Nêu được việc AI có thể hỗ trợ và thực hiện bước kiểm; không chỉ nhắc lại thẻ trả lời. 7. Củng cố — kiểm ba thẻ tên (2 phút) Một bạn gắn nhãn: với phép chia dưới đây, số bị chia là 8, số chia là 4, thương là 2. Nhãn nào cần đổi? 8:2 = 4 Cho HS sửa trên bảng con. Mời một em chỉ Giữ số bị chia 8. Đổi lại: số chia là 2, thương là đúng từng số để gọi tên. 4. Nhận xét, đánh giá: Sửa đúng hai nhãn và giải thích theo vị trí trong phép chia. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 4
  2. Biên soạn: Lop2.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 42. SỐ BỊ CHIA, SỐ CHIA, THƯƠNG — LUYỆN TẬP Trường: ................................ Giáo viên: ................................ Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027 Tuần: 21 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết 102 — Bài 42, tiết 2 — SGK tập 2, trang 19–20 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tìm thương khi biết số bị chia và số chia; lập phép chia đúng từ các số đã cho. - Dùng phép nhân để kiểm kết quả chia; gọi đúng tên thành phần trong từng phép chia. - [CB1.5.2] Chọn công cụ số phù hợp để nối phép chia với phép nhân kiểm tra; giải thích mối nối, sửa khi chọn sai. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ANH-236–237; bảng bài tập và thẻ số 2, 6, 3; bảng con. - Tệp Build/revision-weeks02-35/week-21/NoiNhanChia-NLS.html trong thư mục đợt, chạy cục bộ; một thiết bị GV điều khiển. Dự phòng: ba thẻ phép chia và bốn thẻ phép nhân ghi ở nhiệm vụ 7. - HS: vở, SGK, 18 que tính/cặp. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động — đọc phép chia (3 phút) Nêu số bị chia, số chia, thương trong hai phép chia. 12:2 = 6 ; 15:5 = 3 HS chỉ và đọc từng số. Nếu đổi tên số chia với Phép thứ nhất: số bị chia 12, số chia 2, thương 6. thương, cho gắn lại thẻ vào đúng vị trí. Phép thứ hai: số bị chia 15, số chia 5, thương 3. Nhận xét, đánh giá: Gọi đúng tên ở cả hai phép chia. 5
  3. Biên soạn: Lop2.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Bài 1 — từ nhân sang chia (6 phút) Hoàn thành các phép tính, rồi nêu số bị chia, số chia và thương của từng phép chia. Hai dòng đầu là mẫu. Phép nhân Phép chia Số bị chia Số chia Thương 2 × 8 = 16 16:2 = 8 16 2 8 2 × 8 = 16 16:8 = 2 16 8 2 2 × 9 =   18:2 =   ? ? ? 2 × 9 =   18:9 =   ? ? ? 5 × 7 =   35:5 =   ? ? ? 5 × 7 =   35:7 =   ? ? ? Cùng đọc mẫu: bắt đầu phép chia từ tích 16, 2 × 9 = 18; 18:2 = 9; 18:9 = 2 dùng một thừa số làm số chia. HS điền bốn dòng Hai dòng tương ứng: 18 / 2 / 9 và 18 / 9 / 2. còn lại, sau đó kiểm chéo. 5 × 7 = 35; 35:5 = 7; 35:7 = 5 Không buộc thuộc bảng chia 7 hoặc 9; chỉ trở lại Hai dòng tương ứng: 35 / 5 / 7 và 35 / 7 / 5. phép nhân đã cho. Nếu dùng 2 làm số bị chia ở dòng ba, khoanh tích 18 để sửa. Nhận xét, đánh giá: Đúng hai tích, bốn phép chia và các tên thành phần; có phép nhân làm căn cứ. 3. Bài 2 — tìm thương (4 phút) Tìm thương, biết: a) Số bị chia 10, số chia 2. b) Số bị chia 8, số chia 2. c) Số bị chia 10, số chia 5. HS viết ba phép chia vào bảng con. Gọi một em a) 10:2 = 5; b) 8:2 = 4; c) 10:5 = 2 nói cách tìm: lấy số bị chia chia cho số chia. Các thương lần lượt là 5, 4, 2. Kiểm lại bằng bảng nhân 2 hoặc 5 đã học. Nhận xét, đánh giá: Lập đúng phép chia từ lời cho biết và nêu đúng thương. 6