Giáo án Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 1 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 1 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_tuan_1_tich_hop_nang_lu.docx
Nội dung text: Giáo án Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 1 (Tích hợp năng lực số và AI)
- Biên soạn: Lop2.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Năng lực số – [CB1.1.3] (Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số): Tìm dữ liệu trong bảng (5 phút) Bảng số hiển thị trên máy tính. Dấu là đúng ô cần điền: Số Chục Đơn vị Cách đọc 51 5 năm mươi mốt 46 6 bốn mươi sáu 55 5 5 70 7 0 Nhiệm vụ: tìm hàng có 4 chục, 6 đơn vị; chỉ số ở đầu hàng; lần lượt điền bốn ô còn thiếu. Mở bảng điện tử; hướng dẫn đọc tên cột rồi dò Chỉ hàng 46, cột Chục; nêu 4. Điền các ô còn theo hàng. Cho HS chỉ ô trên màn hình; GV thiếu: 1; 4; “năm mươi lăm”; “bảy mươi”. hoặc HS được hướng dẫn nhập 1, 4 và hai cách Tìm lại 46 bằng hai dấu hiệu 4 chục, 6 đơn vị; đọc. giải thích hàng chứa một số, các cột chứa từng Mời HS tìm lại số 46 sau khi hoàn thành. Nếu thông tin của số ấy. nhầm ô, quay về nhãn hàng/cột để sửa. Không dùng tài khoản hay dữ liệu cá nhân. Nếu mất điện, dùng bản giấy cho mục tiêu Toán; ghi phần thao tác trên thiết bị chưa thực hiện và bố trí bổ sung, không coi bản giấy là minh chứng kỹ năng số. Nhận xét, đánh giá: Quan sát HS xác định đúng ô trên bảng đang mở ở thiết bị, không suy ra năng lực số chỉ từ đáp án Toán. Vận dụng – Phiếu cuối tiết (3 phút) Số 62 có chục và đơn vị. Viết cách đọc số 62. Cho HS viết ba ý trên bảng con; quan sát và Điền 6 chục, 2 đơn vị; đọc “sáu mươi hai”. chọn một lỗi để sửa chung. Đối chiếu chữ số 6 ở hàng chục và 2 ở hàng đơn HS còn đảo chữ số dùng 6 bó chục và 2 que rời vị. để kiểm tra. Nhận xét, đánh giá: Thu được cả cách viết, cách đọc và cấu tạo số; ghi HS cần hỗ trợ ở tiết sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 4
- Biên soạn: Lop2.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 Trường: ................................ Giáo viên: ................................ Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027 Tuần: 01 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết 2 – Phân tích số và lập số I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Viết số có hai chữ số thành tổng số chục và số đơn vị; sắp xếp được nhóm số theo thứ tự. - Lập đủ các số có hai chữ số từ ba thẻ khác nhau, mỗi thẻ dùng một lần trong một số. - Làm cá nhân rồi đối chiếu theo cặp; giải thích và kiểm tra có hệ thống, tránh bỏ sót. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK trang 7–8; thẻ 35; hai bộ thẻ 3, 7, 5 và 2, 4, 8; bảng gồm hai cột Chục – Đơn vị. - HS: bảng con, bút; thẻ số hoặc ghi chữ số vào các ô thay thao tác thẻ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Mở đầu – Tách số 35 (3 phút) Thẻ 35: có mấy chục, mấy đơn vị? Viết thành tổng số chục và số đơn vị. Cho HS nêu cấu tạo rồi viết phép biểu diễn. Nêu 3 chục, 5 đơn vị; viết: Nhấn mạnh đang ôn cấu tạo số, không yêu cầu 35 = 30 + 5 tính cộng theo thuật toán mới. Nhận xét, đánh giá: Sửa lỗi viết 35 thành 3 cộng 5 bằng cách quy đổi 3 chục thành 30. Luyện tập – Bài 1 (7 phút) Số? Hoàn thành sơ đồ tách số; ô vuông là số còn thiếu. 67 = 60 + 59 = + 9 55 = + Yêu cầu HS xác định hàng chục và hàng đơn vị Điền lần lượt 7; 50; 50 và 5. trước khi điền. Cho làm cá nhân rồi giải thích 67 = 60 + 7 trường hợp 55. 59 = 50 + 9 Nếu điền 5 vào phần chục của 55, hỏi “5 chục 55 = 50 + 5 bằng bao nhiêu?” và dùng bó chục để đối chiếu. Nêu hai chữ số 5 giống nhau nhưng biểu thị 50 và 5 do ở hai hàng khác nhau. Nhận xét, đánh giá: Kiểm cả giá trị hàng chục và lời giải thích, không chỉ vị trí chữ số. 5
- Biên soạn: Lop2.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Luyện tập – Bài 2 (6 phút) Sắp xếp 15, 22, 14, 19: a) từ bé đến lớn; b) từ lớn đến bé. Cho HS ghi thứ tự, giải thích số đứng đầu. Với a) 14, 15, 19, 22; b) 22, 19, 15, 14. các số cùng hàng chục 1, yêu cầu so sánh tiếp Giải thích 22 có 2 chục nên lớn hơn ba số còn hàng đơn vị. lại; trong nhóm một chục, so sánh 4, 5, 9. Nhận xét, đánh giá: HS đọc dãy và kiểm từng cặp cạnh nhau; sửa trường hợp chỉ đảo hai số đầu. Luyện tập – Bài 3 (6 phút) Số? Điền số chục và số đơn vị của các số sau: Số Chục Đơn vị 53 47 80 66 Cho HS hoàn thành nhanh trên bảng con. Hỏi 53: 5 chục, 3 đơn vị; 47: 4 chục, 7 đơn vị; 80: 8 “80 có đơn vị rời không? Có cần viết chữ số 0 ở chục, 0 đơn vị; 66: 6 chục, 6 đơn vị. hàng đơn vị không?” Giải thích chữ số 0 ở 80 giữ đúng giá trị tám chục. Nhận xét, đánh giá: Kiểm riêng trường hợp số tròn chục và số có hai chữ số giống nhau. Luyện tập – Bài 4 (9 phút) Từ ba thẻ 3, 7, 5, ghép các số có hai chữ số. Mỗi thẻ chỉ dùng một lần trong mỗi số. Có thể ghép được những số nào? Cho HS thao tác theo cặp; hướng dẫn cố định Hàng chục 3: 35, 37; hàng chục 5: 53, 57; hàng một thẻ ở hàng chục rồi chọn lần lượt hai thẻ chục 7: 73, 75. còn lại ở hàng đơn vị. Có 6 số: 35, 37, 53, 57, 73, 75. Mỗi số dùng hai Ghi ba nhóm theo hàng chục để kiểm đủ. Nếu thẻ khác nhau; mỗi nhóm có đủ hai lựa chọn. HS viết 33 hoặc 77, nhắc chỉ có một thẻ mang chữ số ấy. Nhận xét, đánh giá: Kiểm cách lập có hệ thống, số trùng và số còn thiếu; không chỉ đếm sáu kết quả. 6

