Bộ 10 đề kiểm tra Toán lớp 2 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 file Word (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra Toán lớp 2 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 file Word (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_toan_lop_2_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra Toán lớp 2 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 file Word (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: Lop2.edu.vn Câu 11. (1,5 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Viết đúng các phép tính ở Hình 1 Quy luật: tổng hai số ở hàng dọc bằng và Hình 2 cho thấy hai tổng bằng 0,5 tổng hai số ở hàng ngang. nhau, hoặc nêu đúng quy luật bằng Hình 1: 9 + 5 = 14; 8 + 6 = 14. lời Hình 2: 6 + 9 = 15; 3 + 12 = 15. Tìm đúng số 8 0,5 Hình 3: 9 + 3 = 12; 12 − 4 = 8. Số ở ô Viết đúng phép tính kiểm tra ở có dấu “?” là 8. Kiểm tra: 4 + 8 = 12. 0,5 Hình 3 Lưu ý khi chấm: - Học sinh nêu quy luật bằng lời khác nhưng đúng ý (ví dụ: “số trên cộng số dưới bằng số bên trái cộng số bên phải”) vẫn cho điểm dòng thứ nhất. - Phép tính kiểm tra ở Hình 3 có 9 + 3 = 12 kèm 4 + 8 = 12 hoặc 12 − 4 = 8 đều được tính. - Chỉ viết số 8 mà không có phép tính nào: cho 0,5 điểm. - Điền số khác 8 (thường do đoán quy luật chỉ từ một hình): không cho điểm hai dòng sau; dòng thứ nhất chấm theo phép tính ở Hình 1 và Hình 2. Lỗi thường gặp: Chỉ nhìn một hình rồi đoán quy luật; cộng cả bốn số; tìm được tổng 12 nhưng trừ sai (12 − 4 = 7 hoặc 9). NHẬN XÉT BÀI LÀM - Giáo viên sửa lỗi trực tiếp trên bài, ghi nhận xét ngắn theo bài làm thực tế: nêu điều học sinh làm tốt và một lỗi cần khắc phục. - Gợi ý: căn cứ mục Lỗi thường gặp của từng câu để chỉ rõ lỗi (ví dụ: đếm tiếp chưa đúng; đặt tính chưa thẳng cột; chọn sai phép tính ở bài toán về bớt; đọc chưa đúng vạch kim cân; quên viết tên đơn vị kg; chưa kiểm tra quy luật ở cả hai hình mẫu). 71
- Biên soạn: Lop2.edu.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 08 - Thời gian làm bài: 40 phút Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tỉ lệ TT Chủ đề Nội dung kiến thức Số ý Số ý % TN TL TN TL TN TL Điểm TN TL điểm 1 (0,5) 1 (0,5) 1 Các số đến 100 2 0 1 10% C1 C2 Các thành phần của phép 1 (0,5) 2 Ôn tập và bổ sung 1 0 0,5 5% cộng, phép trừ C3 Phép cộng, phép trừ (không 1 (0,5) 3 (1,5) 3 1 3 2 20% nhớ) trong phạm vi 100 C4 C10a-c Phép cộng, phép trừ Phép cộng, phép trừ (qua 1 (0,5) 4 (1) 1 (0,5) 4 2 4 2 20% trong phạm vi 20 10) trong phạm vi 20 C6 C9 C5 Ôn tập và bổ sung; Bài toán có lời văn giải 1 (1,5) 1 (1) 5 Phép cộng, phép trừ 0 2 2,5 25% bằng một phép tính C11 C13 trong phạm vi 20 Làm quen với khối 2 (1) 1 (1) 6 Ki-lô-gam, lít 2 1 2 20% lượng, dung tích C7; C8 C12 Tổng số ý 6 7 2 2 0 1 8 10 Tổng số điểm 3 2,5 1 2,5 0 1 4 6 10 100% Tỉ lệ % điểm 55% 35% 10% 40% 60% 100% Chú giải: số trong mỗi ô là số ý (đơn vị chấm điểm), số trong ngoặc là số điểm tương ứng; dòng dưới là câu, ý trong đề (C10a-c là câu 10 các ý a đến c). TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu một ý); TL: tự luận. Đề gồm 13 câu, 18 ý; thang điểm 10. 72
- Biên soạn: Lop2.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 08 - Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung kiến Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần Thành phần Số ý TT Chủ đề Câu, ý Điểm thức độ thực hiện năng lực TN TL Mức Nhận biết được số tròn chục liền trước của một Tư duy và lập 1 C1 0,5 1 số tròn chục trong phạm vi 100. luận toán học Tư duy và lập 1 Các số đến 100 Tính được kết quả phép cộng dạng 10 + số có Mức luận toán học một chữ số và dựa vào thứ tự các số trên tia số 1 C2 0,5 2 Giải quyết vấn xác định được vạch ứng với kết quả đó. đề toán học Giao tiếp toán Ôn tập và bổ Các thành phần Nhận biết được tổng là kết quả của phép cộng Mức học 2 sung của phép cộng, hai số hạng; tính được tổng (không nhớ) khi biết 1 C3 0,5 1 Giải quyết vấn phép trừ hai số hạng có hai chữ số. đề toán học Thực hiện được phép trừ (không nhớ) hai số có Phép cộng, hai chữ số. phép trừ (không Mức Giải quyết vấn C4; 3 Đặt tính và thực hiện được phép cộng, phép trừ 1 3 2 nhớ) trong 1 đề toán học C10a-c (không nhớ) các số có hai chữ số, kể cả phép trừ phạm vi 100 có số trừ là số tròn chục. Thực hiện được phép cộng (qua 10) trong phạm Giải quyết vấn vi 20. Mức đề toán học Nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu; tính nhẩm 1 4 C6; C9 1,5 1 Giao tiếp toán Phép cộng, Phép cộng, được hiệu của phép trừ (qua 10) trong phạm vi phép trừ phép trừ (qua học 4 20. trong phạm 10) trong phạm vi 20 vi 20 Tính nhẩm được các phép cộng, phép trừ (qua Giải quyết vấn Mức 10) trong phạm vi 20 và so sánh các kết quả với đề toán học 1 C5 0,5 2 một số cho trước để chọn phép tính thỏa điều Tư duy và lập kiện. luận toán học 73
- Biên soạn: Lop2.edu.vn Nội dung kiến Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần Thành phần Số ý TT Chủ đề Câu, ý Điểm thức độ thực hiện năng lực TN TL Nhận biết bài toán về hơn, kém nhau bao nhiêu Giao tiếp toán Mức (câu hỏi dùng “kém”); chọn phép trừ số lớn cho học 1 C11 1,5 2 số bé, giải và trình bày bài giải (câu lời giải, Mô hình hoá Ôn tập và bổ phép tính có tên đơn vị, đáp số). toán học sung; Phép Bài toán có lời Giải quyết vấn 5 cộng, phép văn giải bằng đề toán học trừ trong một phép tính Đặt được đề toán về ít hơn một số đơn vị phù Mức hợp với tóm tắt cho trước (tự chọn sự vật, viết Giao tiếp toán phạm vi 20 1 C13 1 3 đúng quan hệ và câu hỏi), rồi chọn phép trừ, tính học và viết đáp số. Mô hình hoá toán học Tư duy và lập Nhận biết được nặng hơn, nhẹ hơn, nặng bằng luận toán học qua cân đĩa với quả cân 1 kg. Mức Giao tiếp toán Thực hiện được phép trừ (qua 10) với số đo 2 C7; C8 1 1 học Làm quen dung tích có đơn vị lít trong tình huống đơn với khối Giải quyết vấn 6 Ki-lô-gam, lít giản. lượng, dung đề toán học tích Giải quyết được vấn đề thực tiễn một bước tính Mô hình hoá Mức với số đo khối lượng (nặng hơn một số ki-lô- toán học 1 C12 1 2 gam): chọn phép cộng, viết phép tính có tên đơn Giao tiếp toán vị và đáp số. học 13 câu, Tổng 8 10 10 18 ý Chú giải: số ý là số đơn vị chấm điểm; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu một ý); TL: tự luận; C10a-c là câu 10 các ý a đến c. Đề gồm 13 câu, 18 ý; thang điểm 10. 74
- Biên soạn: Lop2.edu.vn Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 2 - Đề số 08 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu dưới đây có một câu trả lời đúng. Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. (0,5 điểm) Số tròn chục liền trước số 50 là: A. 49 B. 40 C. 30 D. 60 Câu 2. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 10 + 6 ứng với vạch nào trên tia số dưới đây? A. Vạch A B. Vạch B C. Vạch C D. Vạch D Câu 3. (0,5 điểm) Phép cộng có hai số hạng là 75 và 12. Tổng của phép cộng đó là: A. 87 B. 63 C. 78 D. 85 Câu 4. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 78 − 15 là: A. 36 B. 73 C. 68 D. 63 Câu 5. (0,5 điểm) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 6? A. 11 − 5 B. 2 + 9 C. 14 − 9 D. 9 + 4 Câu 6. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 9 + 3 là: A. 12 B. 11 C. 13 D. 6 75

