Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_14_de_on_he_tieng_anh_lop_2_len_3_co_dap_an.docx
Nội dung text: Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án)
- Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 2 LÊN LỚP 3 Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. Look at the picture and complete the words. 1. v _ l l _ g _ 2. _ u i _ _ 3. _ a _ n _ o _ 4. _ i z z _ 5. _ _ k e 6. s _ i l II. Count and write 1. ______________ 2. ______________ 3. ______________ III. Read and match. Lop2.edu.vn
- Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) 1. A: What number is ít? B: It’s fifteen 2. A: How old is your brother? B: He’s thirteen 3. A: Where are the shirts? B: Over there 4. A: Is the teapot near the tent? B: Yes, it is IV. Look and write. 1. A: What number is it? B: It’s ________. 2. A: Where are the ________? B: Over there. 3. Lop2.edu.vn
- Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) A: How old is your _______? B: She’s eight. 4. A: Is the teapot near the table? B: No, it isn’t. It’s ______ the table. Lop2.edu.vn
- Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ĐÁP ÁN I. Look at the picture and complete the words. 1. village 2. juice 3. rainbow 4. pizza 5. bike 6. sail II. Count and write. 1. nine 2. five 3. ten III. Read and match. (Đọc và nối.) 1. – D A: What number is it? (Đây là số mấy?) B: It’s fifteen. (Số 15) 2. – C A: How old is your brother? (Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?) B: He’s thirteen. (Anh ấy 13 tuổi.) 3. – A A: Where are the shirts? (Những chiếc áo sơ mi ở đâu?) B: Over there. (Ở đằng kia.) 4. – B A: Is the teapot near the tent? (Cái ấm trà ở gân cái lều phải không?) B: Yes, it is. (Đúng vậy.) IV. Look and write. (Nhìn và viết.) 1. A: What number is it? (Đây là số mấy?) B: It’s fourteen. (Số 14.) 2. A: Where are the shorts? (Những chiếc quần đùi ở đâu?) B: Over there. (Ở đằng kia.) 3. A: How old is your sister? (Em gái bạn mấy tuổi rồi?) B: She’s eight. (Em ấy 8 tuổi.) 4. A: Is the teapot near the table? (Cái ấm trà ở gần cái bàn có phải không?) B: No, it isn’t. It’s on the table. (Không phải. Nó ở trên bàn.) Lop2.edu.vn
- Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TIẾNG ANH LỚP 2 LÊN LỚP 3 Điểm Lời phê của thầy cô giáo I. Read and choose A, B or C. 1. What do you do on Saturdays? A. I listen to music. B. I study at school. C. I do housework. 2. Where’s your school? A. It was in Bangkok. B. It’s in the village. C. It was at the beach. 3. Is your sports day in July? A. No, it is. B. Yes, it is. C. No, it isn’t. 1. 2. 4. Where were you last summer? A. I was at the campsite. Lop2.edu.vn
- Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) B. I was in the countryside. C. I was in the city. 5. When’s your birthday? A. It’s on July. B. It’s in July. C. Yes, it is. My birthday’s in July. II. Choose the correct answer. 1. Can she _______ a bike? A. ride B. rides C. riding 2. Why do you ________ English? A. favourite B. was C. like 3. What _______ she want to drink? A. does B. do C. is 4. ________ two playgrounds in my school. A. There B. There is C. There are III. Read and decide each sentence below is T (True) or F (False). My name’s Jenny. Monday is my favourite day! Here is what I usually do. I get up, eat my breakfast and go to school at half past seven. I usually take a bus, but sometimes I ride my bike. I like Mondays because we have English. It’s my favourite subject! I always eat lunch at the school canteen. In the afternoon, I have music and maths. They are interesting! Then I go home and do my homework. Then I watch TV with my dad before having dinner. 1. Jenny’s favourite day is Monday. 2. She usually goes to school by bike. 3. She likes Mondays because she has English. 4. She always has lunch at home. 5. When she goes home, she does housework. IV. Read and complete. Use the given words. garden computer rooms park art Japan Hello, my name is Yuko. I am ten years old. I’m from (1) _____________. I study in a school in London. There is a big (2) __________ at my school. My favourite subject is (3) ___________. I also like computers a lot! There are two (4) __________ where we learn IT every Wednesday. After school, I often go for a walk in the (5) _________ with my friends. V. Write suitable answers to the questions, using the words in the brackets. 1. When is your sports day? (December) ______________________________________________. 2. Where were you last summer? (Bangkok) ______________________________________________. 3. What subjects do you have today? (music) Lop2.edu.vn
- Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ______________________________________________. 4. Where’s your school? (city) ______________________________________________. Lop2.edu.vn
- Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) ĐÁP ÁN I. Read and choose A, B or C. (Đọc và chọn A, B hoặc C.) 1. Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy? A. Tôi nghe nhạc. B. Tôi học ở trường. C. Tôi làm việc nhà. => Chọn A 2. Trường của bạn ở đâu? A. Nó ở Băng-cốc. B. Nó ở trong một ngôi làng. C. Nó ở bãi biển. => Chọn B 3. Cấu trúc câu trả lời cho câu hỏi yes/no với động từ to be: Yes, S + to be. No, S + to be + not. Bên cạnh đó, nhìn vào hình ta chọn đáp án C. Tạm dịch: Ngày hội thể thao của bạn diễn ra vào tháng 7 phải không? Không phải. => Chọn C 4. Mùa hè trước bạn đã ở đâu vậy? A. Tớ đã ở khu cắm trại. B. Tớ đã ở vùng quê. C. Tớ đã ở thành phố. => Chọn A 5. Phương án A sai ngữ pháp, phải dùng giới từ “in” với các tháng trong năm chứ không phải “on”. Đáp án C là câu trả lời cho câu hỏi yes/no, không phù hợp với câu hỏi đề bài cho Tạm dịch: Sinh nhật của bạn vào khi nào? Sinh nhật tớ vào tháng 7. => Chọn B II. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. Cấu trúc hỏi xem ai có khả năng làm gì hay không? Can + S + động từ nguyên thể? Can she ride a bike? (Cô ấy có thể đi xe đạp không?) Chọn A 2. Cấu trúc hỏi xem ai đó thích môn học nào: Why + do/does + S + like + môn học? Why do you like English? (Tại sao bạn thích môn tiếng Anh?) Chọn C 3. Khi thanh lập câu hỏi với động từ thường, ta cần dùng trợ động từ do/does. Trong câu này, chủ ngữ là “she” nên ta dùng trợ động từ “does” What does she want to drink? Lop2.edu.vn
- Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) (Cô ấy muốn uống gì?) => Chọn A 4. Cấu trúc nói có cái gì số nhiều: There are + danh từ số nhiều There are two playgrounds in my school. (Có 2 sân chơi trong trường của tớ.) => Chọn C III. Read and decide each sentence below is T (True) or F (False). My name’s Jenny. Monday is my favourite day! Here is what I usually do. I get up, eat my breakfast and go to school at half past seven. I usually take a bus, but sometimes I ride my bike. I like Mondays because we have English. It’s my favourite subject! I always eat lunch at the school canteen. In the afternoon, I have music and maths. They are interesting! Then I go home and do my homework. Then I watch TV with my dad before having dinner. Tạm dịch đoạn văn: Tên tôi là Jenny. Thứ Hai là ngày yêu thích của tôi! Đây là những gì tôi thường làm. Tôi thức dậy, ăn sáng và đến trường lúc bảy giờ rưỡi. Tôi thường đi xe buýt, nhưng đôi khi tôi cũng đi xe đạp. Tôi thích thứ Hai vì chúng tôi có môn tiếng Anh. Đó là môn học yêu thích của tôi! Tôi luôn ăn trưa ở căng tin trường. Buổi chiều, tôi có môn âm nhạc và toán. Chúng thật thú vị! Sau đó tôi về nhà và làm bài tập về nhà. Rồi tôi xem TV với bố trước khi ăn tối. 1. Jenny’s favourite day is Monday. (Ngày yêu thích của Jenny là thứ Hai.) Thông tin: Monday is my favourite day! (Thứ Hai là ngày yêu thích của tôi!) => T 2. She usually goes to school by bike. (Cô ấy thường đến trường bằng xe đạp.) Thông tin: I usually take a bus, but sometimes I ride my bike. (Tôi thường đi xe buýt, nhưng đôi khi tôi cũng đi xe đạp.) => F 3. She likes Mondays because she has English. (Cô ấy thích thứ Hai vì có môn tiếng Anh.) Thông tin: I like Mondays because we have English. (Tôi thích thứ Hai vì chúng tôi có môn tiếng Anh.) => T 4. She always has lunch at home. (Cô ấy luôn ăn trưa ở nhà.) Thông tin: I always eat lunch at the school canteen. (Tôi luôn ăn trưa ở căng tin trường.) => F 5. When she goes home, she does housework. (Khi cô ấy về nhà, cô ấy làm việc nhà.) Thông tin: Then I go home and do my homework. Lop2.edu.vn
- Tổng hợp 14 Đề ôn hè Tiếng Anh Lớp 2 lên 3 (Có đáp án) (Sau đó tôi về nhà và làm bài tập về nhà.) => F III. Read and complete. Use the given words. (Đọc và hoàn thành. Dùng những từ cho sẵn.) Phương pháp giải: garden (n): khu vườn computer rooms (n): phòng máy tính (số nhiều) park (n): công viên art (n): môn mĩ thuật Japan (n): Nhật Bản Đoạn văn hoàn chỉnh: Hello, my name is Yuko. I am ten years old. I’m from (1) Japan. I study in a school in London. There is a big (2) garden at my school. My favourite subject is (3) art. I also like computers a lot! There are two (4) computer rooms where we learn IT every Wednesday. After school, I often go for a walk in the (5) park with my friends. Tạm dịch: Xin chào, tên tôi là Yuko. Tôi mười tuổi. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi học tại một trường học ở London. Có một khu vườn lớn ở trường tôi. Môn học yêu thích của tôi là mĩ thuật. Tôi cũng rất thích máy tính! Có hai phòng máy tính, là nơi chúng tôi học môn tin học vào thứ Tư hàng tuần. Sau giờ học, tôi thường đi dạo ở công viên cùng bạn bè. IV. Write suitable answers to the questions, using the words in the brackets. (Viết câu trả lời phù hợp cho các câu hỏi, dùng các từ trong ngoặc.) 1. When is your sports day? (Ngày hội thể thao của bạn diễn ra vào khi nào?) It’s in December. (Nó diễn ra vào tháng 12.) 2. Where were you last summer? (Mùa hè trước bạn đã ở đâu vậy?) I was in Bangkok. (Tớ đã ở Băng-cốc.) 3. What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có môn gì?) I have music. (Tớ có môn âm nhạc.) 4. Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?) It’s in the city. (Nó ở trong thành phố.) Lop2.edu.vn

