Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 2 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

docx 247 trang Mỹ Huyền 21/09/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 2 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_tieng_viet_lop_2_hang_ngay_sach_ket_noi_tri_th.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx
  • rarFonts.rar

Nội dung text: Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 2 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 8: Cầu thủ dự bị Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Cầu thủ dự bị trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 34–35. 1. Đánh dấu ✓ vào một đáp án đúng. Ai gợi ý để gấu đá hiệp đầu cho đội đỏ, hiệp sau cho đội xanh? □ A. Gấu con. □ B. Hươu cao cổ. □ C. Khỉ. □ D. Dê. 2. Điền số 1–5 vào ô trống để sắp xếp các sự việc theo trình tự trong bài đọc. □ a) Thấy gấu đá giỏi, các bạn khen và mời gấu vào đội. □ b) Gấu muốn chơi cùng nhưng chưa đội nào nhận; cậu đồng ý làm cầu thủ dự bị. □ c) Gấu vui vẻ đồng ý đá cho hai đội theo lời khỉ. □ d) Gấu đến sân từ sớm, kiên trì luyện tập hằng ngày. □ e) Khi chờ vào sân, gấu nhặt bóng thật nhanh cho các bạn. 3. Tìm trong bài hai từ ngữ: một từ tả dáng vẻ ban đầu của gấu, một từ tả cảm xúc của gấu khi đồng ý đá cho hai đội. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 21
  2. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 8: Cầu thủ dự bị Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe – viết và viết hoa tên người 1. Nghe – viết: Cầu thủ dự bị. Nghe thầy cô hoặc người hỗ trợ đọc đoạn viết trong phần đáp án. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Viết lại năm họ tên theo thứ tự chữ cái đầu của tên gọi (tiếng cuối), không xếp theo họ. Nguyễn Hải Nam Trần Ngọc Dung Lê Minh An Phạm Khánh Linh Đỗ Hoài Bình 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 3. Viết lại hai họ tên sau cho đúng quy tắc viết hoa. a) trần Minh an b) Lê ngọc mai 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 22
  3. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4 Bài 8: Cầu thủ dự bị Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ về thể thao và câu nêu hoạt động 1. Nối mỗi số hình với tên dụng cụ phù hợp. Hình 1–3: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 36. Số hình Tên dụng cụ 1 • • A. Quả bóng đá 2 • • B. Vợt và quả bóng bàn 3 • • C. Vợt và quả cầu lông 2. Viết một câu nêu hoạt động trong mỗi tranh. Tranh 1–2: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 37. Tranh 1: 11111111111111111 11111111111111111 Tranh 2: 11111111111111111 11111111111111111 3. Viết tên hai môn thể thao em đã tham gia hoặc muốn thử. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 23
  4. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6 Bài 8: Cầu thủ dự bị Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết đoạn văn kể về một trò chơi 1. Viết 3–4 câu kể về một trò chơi dân gian em đã tham gia. Gợi ý: Đó là trò chơi gì? Em chơi với ai, ở đâu? Khi chơi, em làm gì? Em cảm thấy thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 4 · 24
  5. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 9: Cô giáo lớp em Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Cô giáo lớp em trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 40–41. 1. Ở khổ thơ đầu, cô giáo đón lời chào của học sinh như thế nào? Chi tiết đó cho em thấy cô là người thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Trong khổ thơ thứ hai, gió và nắng làm những việc gì? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 3. Tìm hai từ ngữ ở khổ thơ cuối cho thấy bạn nhỏ quý lời giảng và điểm tốt cô cho. 11111111111111111 11111111111111111 4. Tìm và viết hai cặp tiếng cuối dòng cùng vần: một cặp ở khổ thơ thứ hai, một cặp ở khổ thơ thứ ba. Khổ thơ thứ hai: 11111111111111111 Khổ thơ thứ ba: 11111111111111111 Phiếu 1 · 25
  6. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 9: Cô giáo lớp em Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết chữ hoa D 1. Viết chữ hoa D theo mẫu. Cỡ vừa: D D D 11111111111111111 11111111111111111 Cỡ nhỏ: D D D 11111111111111111 11111111111111111 2. Tập chép hai dòng ứng dụng. Viết hoa chữ đầu mỗi dòng. Dung dăng dung dẻ 11111111111111111 11111111111111111 Dắt trẻ đi chơi. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 26
  7. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 10: Thời khoá biểu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Thời khoá biểu và xem thời khoá biểu lớp 2A trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 43– 44. 1. Khoanh chữ cái trước cách đọc thời khoá biểu được nêu trong bài. A. Môn – tiết – buổi – thứ. B. Thứ – buổi – tiết – môn. C. Buổi – môn – thứ – tiết. 2. Đánh dấu ✓ vào tất cả môn học, hoạt động của lớp 2A trong ngày thứ Ba. □ Tiếng Việt □ Mĩ thuật □ Toán □ Đạo đức □ Giáo dục thể chất □ Âm nhạc □ Tự nhiên và Xã hội □ Tự học có hướng dẫn 3. Đánh dấu ✓ vào hai việc có thể làm nhờ xem thời khoá biểu. □ Biết tiết tiếp theo học môn gì. □ Biết ngay kết quả bài kiểm tra của mình. □ Chuẩn bị đúng sách vở cho ngày học. □ Biết chính xác ngày mai trời nắng hay mưa. 4. Nam soạn sách cho ngày thứ Ba nhưng lại nhìn cột thứ Hai. Bạn có thể gặp khó khăn gì? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 27
  8. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 10: Thời khoá biểu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe – viết và luyện chính tả 1. Nghe – viết: Thời khoá biểu (đoạn đầu, SGK trang 43). Nghe người lớn đọc đoạn văn. Viết tên bài rồi viết đoạn văn vào dòng ô ly. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Viết tên ba đồ vật trong tranh. Gạch dưới tiếng bắt đầu bằng c hoặc k trong mỗi tên. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 45. 11111111111111111 11111111111111111 3. Điền ch hoặc tr vào chỗ trống rồi giải câu đố. Tôi có bốn ...ân và một tựa lưng. Bạn nhỏ ngồi ...ên tôi để học. Tôi thường được đặt cạnh bàn ...ong lớp. Tôi là đồ vật gì? 11111111111111111 Phiếu 2 · 28
  9. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4 Bài 10: Thời khoá biểu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ chỉ hoạt động 1. Quan sát tranh. Viết một từ ngữ chỉ hoạt động của học sinh ở mỗi hình 1–5. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 46. Ghi số hình trước mỗi từ ngữ. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 29
  10. Biên soạn: Lop2.edu.vn 2. Khoanh ba từ ngữ chỉ hoạt động học tập. đọc bài quyển vở làm tính cái bảng thảo luận bút chì 3. Đặt một câu với một từ ngữ em vừa khoanh ở câu 2. 11111111111111111 11111111111111111 4. Viết hai hoạt động em thường làm ở trường và hai hoạt động em thường làm ở nhà. Ở trường: 11111111111111111 11111111111111111 Ở nhà: 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 30
  11. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6 Bài 10: Thời khoá biểu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết thời gian biểu 1. Lập thời gian biểu của em từ 17 giờ đến lúc đi ngủ. Ghi 5–6 công việc theo thứ tự thời gian. Em tự chọn giờ phù hợp với sinh hoạt của mình; có thể ghi giờ bắt đầu hoặc khoảng thời gian. THỜI GIAN BIỂU BUỔI TỐI Thời gian Công việc Phiếu 4 · 31
  12. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 11: Cái trống trường em Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Cái trống trường em trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 48. 1. Nối mỗi tiếng trống ở cột A với lời nhắc phù hợp ở cột B. A. Tiếng trống B. Lời nhắc a) Bắt đầu buổi học 1. Đến giờ nghỉ giải lao. b) Bắt đầu giờ ra chơi 2. Tiếp tục vào lớp học sau giờ nghỉ. c) Kết thúc giờ ra chơi 3. Buổi học đã kết thúc. d) Tan học 4. Các em vào lớp để bắt đầu học. 2. Vì sao cách hỏi “Buồn không hả trống” và cách xưng “bọn mình” làm chiếc trống giống một người bạn? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 3. Tìm trong bài thơ hai từ ngữ chỉ hoạt động của trống và hai từ ngữ chỉ tình cảm, cảm xúc. Hoạt động của trống: 11111111111111111 11111111111111111 Tình cảm, cảm xúc: 11111111111111111 4. Em cảm nhận bạn nhỏ có tình cảm gì với chiếc trống trường? 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 32
  13. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 11: Cái trống trường em Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết chữ hoa Đ 1. Viết chữ hoa Đ theo mẫu. Cỡ vừa: Đ Đ Đ 11111111111111111 11111111111111111 Cỡ nhỏ: Đ Đ Đ 11111111111111111 11111111111111111 2. Tập chép tên riêng sau. Đại An 11111111111111111 11111111111111111 3. Tập chép câu ứng dụng. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 33
  14. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 12: Danh sách học sinh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Danh sách học sinh và xem bảng đăng kí đọc truyện trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 51. 1. Khoanh chữ cái trước một đáp án đúng. Bạn Nguyễn Ngọc Bảo ở vị trí số 3 đăng kí đọc truyện nào? A. Ngày khai trường B. Vì sao gà chẳng giỏi bơi? C. Ếch xanh đi học 2. Đánh dấu ✓ vào hai bạn đăng kí đọc cùng truyện với Nguyễn Ngọc Bảo. □ Phùng Minh Khánh □ Lê Thị Cúc □ Nguyễn Hà Anh □ Vũ Tiến Bình 3. Vì sao những bạn chọn cùng truyện được xếp vào một nhóm? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 4. Khoanh chữ cái trước cách dùng bản danh sách phù hợp nhất. A. Dựa vào số thứ tự để biết ai đọc truyện giỏi nhất. B. Dựa vào tên và truyện đăng kí để tìm bạn cùng nhóm đọc. C. Dựa vào tên truyện để biết điểm môn Toán của từng bạn. Phiếu 1 · 34
  15. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 12: Danh sách học sinh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe – viết và luyện chính tả 1. Nghe – viết: Cái trống trường em (từ “Buồn không hả trống” đến “Tùng! Tùng! Tùng! Tùng!”). Nghe người lớn đọc, viết tên bài và đoạn thơ. Xuống dòng theo từng dòng thơ. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 35
  16. Biên soạn: Lop2.edu.vn 2. Viết tên sự vật trong ba tranh, theo thứ tự từ trái sang phải. Gạch dưới tiếng bắt đầu bằng g hoặc gh. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 52. 11111111111111111 11111111111111111 3. Luyện viết s/x và dấu hỏi/dấu ngã. a) Điền s hoặc x rồi giải câu đố: Quả gì có vỏ ...anh, ruột đỏ, hạt đen? Quả thường được bổ thành từng miếng rồi ...ếp lên đĩa, ăn ...au bữa cơm. 11111111111111111 b) Thêm dấu hỏi hoặc dấu ngã vào năm tiếng trong ngoặc. Viết lại năm tiếng đó theo thứ tự. (Môi) sáng, em (mơ) cửa lớp. Em xếp (nhưng) (quyên) sách lên giá. Em (se) giữ góc đọc sách gọn gàng. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 36
  17. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4 Bài 12: Danh sách học sinh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ chỉ đặc điểm 1. Giải câu đố rồi viết hai từ chỉ đặc điểm của đồ vật tìm được. Thân tôi thường có vỏ gỗ, bên trong có ruột chì. Bạn dùng tôi để viết hoặc vẽ. Đầu tôi mòn thì cần gọt lại. Tôi là gì? 11111111111111111 11111111111111111 2. Gạch dưới bốn từ chỉ đặc điểm trong các câu sau. Lớp học rộng. Bảng đen và tường trắng. Chiếc quạt nhỏ treo trên tường. 3. Xếp các từ dưới đây vào hai nhóm. thước kẻ, vuông, quyển vở, xanh, hộp bút, mỏng Từ chỉ sự vật: 11111111111111111 11111111111111111 Từ chỉ đặc điểm: 11111111111111111 11111111111111111 4. Đặt một câu nêu đặc điểm của đồ dùng học tập, có một từ chỉ đặc điểm ở câu 3. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 37
  18. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6 Bài 12: Danh sách học sinh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Lập danh sách học sinh 1. Lập danh sách bốn bạn đăng kí câu lạc bộ. Xếp tên các bạn theo thứ tự bảng chữ cái. Thông tin của bốn bạn trong bài tập: • Lê Mai Lan: Mĩ thuật. • Trần Ngọc Anh: Cờ vua. • Đỗ Minh Đức: Bơi lội. • Nguyễn Gia Bảo: Võ thuật. DANH SÁCH ĐĂNG KÍ CÂU LẠC BỘ STT Họ và tên Câu lạc bộ 1 2 3 4 Phiếu 4 · 38
  19. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 13: Yêu lắm trường ơi! Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Yêu lắm trường ơi! trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 55. Ở câu 1–3, khoanh chữ cái trước một đáp án đúng. 1. Những câu thơ về giờ ra chơi gợi lên sân trường như thế nào? A. Im lặng, không có ai. B. Nhộn nhịp, các bạn vui tươi. C. Buồn vì các bạn đều vắng mặt. 2. Hình ảnh “bàn tay lá” trong bài thơ muốn nói tới điều gì? A. Những chiếc lá đưa gió mát vào lớp. B. Bàn tay cô giáo đang viết bảng. C. Bàn tay các bạn giơ lên trả lời. 3. Tranh nào phù hợp với khổ thơ kể về giấc mơ của bạn nhỏ? Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 56. A. Tranh 1 B. Tranh 2 C. Tranh 3 4. Viết một câu nêu tình cảm của bạn nhỏ đối với trường, lớp. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 39
  20. Biên soạn: Lop2.edu.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 13: Yêu lắm trường ơi! Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết chữ hoa E, Ê 1. Viết chữ hoa E, Ê theo mẫu. Ở mỗi cỡ chữ, viết E trên hai dòng đầu, Ê trên hai dòng sau. Cỡ vừa: E Ê E Ê E Ê 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Cỡ nhỏ: E Ê E Ê E Ê 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Tập chép hai dòng ứng dụng. Em yêu mái trường 11111111111111111 11111111111111111 Có hàng cây mát. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 40